Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上报

上报

shàng bào
Âm Hán-Việt: thượng báo
HSK 3.0 cấp 7
báo cáo cấp trên
to report to one's superiors

Ví dụ câu

这件事需要上报经理。

Zhè jiàn shì xūyào shàngbào jīnglǐ.

Việc này cần báo cáo lên quản lý.

This matter needs to be reported to the manager.

Cách dùng từ này

“上报” (báo cáo lên cấp trên) là động từ, mang sắc thái hành chính, theo sau là người nhận hoặc việc được báo: “上报经理”, “上报 情况”. Nghĩa khác trong khẩu ngữ là “lên báo, được đăng báo”. Gần nghĩa “报告”: “报告” dùng rộng hơn và còn làm danh từ (bản báo cáo).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上报 viết sang phồn thể là 上報 shàng bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →