Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上场

上场

shàng chǎng
Âm Hán-Việt: thượng trường
HSK 3.0 cấp 7
ra sân; lên sân khấu
on stage

Ví dụ câu

球员们上场了。

Qiúyuán men shàngchǎng le.

Các cầu thủ đã ra sân.

The players took the field.

Cách dùng từ này

“上场” (ra sân, lên sân khấu) là động từ không mang tân ngữ, dùng cho cầu thủ, diễn viên: “球员们 上场了”. Chiều ngược lại (rời sân) là xiàchǎng; nhưng xiàchǎng còn có nghĩa “kết cục (thường xấu)”, cần để ý ngữ cảnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上场 viết sang phồn thể là 上場 shàng chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →