新演员第一次亮相。
Xīn yǎnyuán dì yī cì liàngxiàng.
Diễn viên mới ra mắt lần đầu.
The new actor made his debut.
“亮相” (ra mắt, xuất hiện trước công chúng) là động từ không mang tân ngữ, dùng cho người hoặc sản phẩm mới: “第一次 亮相” (lần đầu ra mắt). Nghĩa gốc trong kịch hát là diễn viên dừng lại tạo dáng trên sân khấu. Mở rộng còn nghĩa là bày tỏ rõ quan điểm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.