Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 响亮

响亮

xiǎng liàng
Âm Hán-Việt: hưởng lượng
HSK 3.0 cấp 7
to rõ/vang
loud and clear

Ví dụ câu

他的声音很响亮。

Tā de shēngyīn hěn xiǎngliàng.

Giọng của anh ấy rất to và rõ.

His voice is very loud and clear.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

响亮 viết sang phồn thể là 響亮 xiǎng liàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →