Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 响

响

xiǎng
Âm Hán-Việt: hưởng
HSK 3.0 cấp 4
vang (âm thanh)
loud; to sound, to ring

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 响 viết sang phồn thể là 響.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ và tính từ: kêu, vang lên; (tiếng) to, vang. Động từ: 电话 响 了 (điện thoại reo), 铃 响 了 (chuông reo). Tính từ: 声音 很 响 (tiếng rất to). Còn làm bổ ngữ: 打 响. Gặp trong từ ghép 响亮, 响应, 音响.

Ví dụ câu

电话响了。

Diànhuà xiǎng le.

Điện thoại reo rồi.

The phone rang.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「响」