Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 响声

响声

xiǎng shēng
Âm Hán-Việt: hưởng thanh
HSK 3.0 cấp 5
tiếng động, âm thanh
noise

Ví dụ câu

我听到一声响声。

Wǒ tīng dào yì shēng xiǎngshēng.

Tôi nghe thấy một tiếng động.

I heard a sound.

Cách dùng từ này

“响声” (tiếng động, tiếng vang) là danh từ chỉ âm thanh phát ra bất chợt, thường không có giai điệu: 听到 一声 响声, 发出 响声. Khác “声音” là âm thanh nói chung, kể cả giọng người. Chữ 响 cũng gặp trong 响亮 (vang, to rõ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

响声 viết sang phồn thể là 響聲 xiǎng shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →