Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 铃声

铃声

líng shēng
Âm Hán-Việt: linh thanh
HSK 3.0 cấp 5
tiếng chuông, nhạc chuông
ring, ringtone, bell stroke, tintinnabulation

Ví dụ câu

电话铃声很响。

Diànhuà língshēng hěn xiǎng.

Tiếng chuông điện thoại rất to.

The phone ring is very loud.

Cách dùng từ này

“铃声” (tiếng chuông, nhạc chuông) là danh từ, chỉ tiếng chuông cửa, chuông điện thoại, chuông báo giờ học. Thường làm chủ ngữ cho “响” (reo): “电话 铃声 响 了”. Nhạc chuông điện thoại gọi là “手机 铃声”. Rộng hơn thì dùng “声音” (âm thanh nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

铃声 viết sang phồn thể là 鈴聲 líng shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →