演出结束后,掌声不断。
Yǎnchū jiéshù hòu, zhǎngshēng búduàn.
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, tiếng vỗ tay không ngớt.
After the performance, the applause was continuous.
"掌声" (zhǎngshēng, tiếng vỗ tay) là danh từ, lượng từ "阵": "一 阵 掌声". Hay gặp: "掌声 响起" (tiếng vỗ tay vang lên), "热烈 的 掌声", "掌声 不断". Động từ vỗ tay là "鼓掌".
掌声 viết sang phồn thể là 掌聲 zhǎng shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.