Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掌握

掌握

zhǎng wò
Âm Hán-Việt: chưởng ác
HSK 3.0 cấp 5
nắm vững
to grasp (often fig.)

Ví dụ câu

他掌握了多门外语。

Tā zhǎngwò le duō mén wàiyǔ.

Anh ấy đã nắm vững nhiều ngoại ngữ.

He has mastered multiple foreign languages.

Cách dùng từ này

Động từ, nắm vững (kiến thức, kỹ năng) hoặc nắm giữ, kiểm soát. Hay gặp: 掌握 + 技术, 掌握 + 外语, 掌握 + 方法, 掌握 + 情况. Khác 把握 (nắm bắt thời cơ, chừng mực: 把握 + 机会).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →