Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掌管

掌管

zhǎng guǎn
Âm Hán-Việt: chưởng quản
HSK 3.0 cấp 9
phụ trách/quản lý
in charge of

Ví dụ câu

他掌管公司财务。

Tā zhǎngguǎn gōngsī cáiwù.

Anh ấy quản lý tài chính công ty.

He manages the company's finances.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →