她把药片放在手掌上。
Tā bǎ yàopiàn fàng zài shǒuzhǎng shang.
Cô ấy đặt viên thuốc lên lòng bàn tay.
She put the pill in her palm.
Danh từ, bàn tay, nhất là lòng bàn tay (mặt trong). Hay gặp: zhāngkāi shǒuzhǎng (xòe bàn tay), 拍 + 手掌. Khẩu ngữ hằng ngày thường chỉ nói 手; 手掌 dùng khi muốn nói rõ phần bàn tay, khác 手指 (ngón tay).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.