Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手掌

手掌

shǒu zhǎng
Âm Hán-Việt: thủ chưởng
HSK 3.0 cấp 8
lòng bàn tay
palm

Ví dụ câu

她把药片放在手掌上。

Tā bǎ yàopiàn fàng zài shǒuzhǎng shang.

Cô ấy đặt viên thuốc lên lòng bàn tay.

She put the pill in her palm.

Cách dùng từ này

Danh từ, bàn tay, nhất là lòng bàn tay (mặt trong). Hay gặp: zhāngkāi shǒuzhǎng (xòe bàn tay), 拍 + 手掌. Khẩu ngữ hằng ngày thường chỉ nói 手; 手掌 dùng khi muốn nói rõ phần bàn tay, khác 手指 (ngón tay).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →