Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手头

手头

shǒu tóu
Âm Hán-Việt: thủ đầu
HSK 3.0 cấp 8
trong tay/hiện có
on hand

Ví dụ câu

我手头没有钱。

Wǒ shǒutóu méiyǒu qián.

Trong tay tôi không có tiền.

I have no money on hand.

Cách dùng từ này

"手头" là danh từ: trong tay, sẵn có lúc này (tiền, việc, tài liệu). Hay gặp "手头没有" + tiền, "shǒutóu jǐn" (đang kẹt tiền), "shǒutóu de gōngzuò" (việc đang làm dở). Thường làm trạng ngữ nơi chốn hoặc định ngữ với "的".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手头 viết sang phồn thể là 手頭 shǒu tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →