我手头没有钱。
Wǒ shǒutóu méiyǒu qián.
Trong tay tôi không có tiền.
I have no money on hand.
"手头" là danh từ: trong tay, sẵn có lúc này (tiền, việc, tài liệu). Hay gặp "手头没有" + tiền, "shǒutóu jǐn" (đang kẹt tiền), "shǒutóu de gōngzuò" (việc đang làm dở). Thường làm trạng ngữ nơi chốn hoặc định ngữ với "的".
手头 viết sang phồn thể là 手頭 shǒu tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.