Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得手

得手

dé shǒu
Âm Hán-Việt: đắc thủ
HSK 3.0 cấp 8
thuận lợi/thành công
to go smoothly

Ví dụ câu

他这次行动很得手。

Tā zhè cì xíngdòng hěn dé shǒu.

Lần hành động này của anh ấy rất thuận lợi.

His operation this time was very successful.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →