Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手动

手动

shǒu dòng
Âm Hán-Việt: thủ động
HSK 3.0 cấp 8
thủ công/vận hành tay
manual

Ví dụ câu

这个机器是手动的。

Zhège jīqì shì shǒudòng de.

Cái máy này là thủ công.

This machine is manual.

Cách dùng từ này

"手动" là tính từ hoặc phó từ: bằng tay, điều khiển bằng tay — đối lập với "自动" (tự động). Làm vị ngữ với "是……的" ("是手动的"); làm trạng ngữ trước động từ: "shǒudòng cāozuò" (thao tác tay). Xe số sàn gọi là "shǒudòngdǎng".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手动 viết sang phồn thể là 手動 shǒu dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →