Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 触动

触动

chù dòng
Âm Hán-Việt: xúc động
HSK 3.0 cấp 8
chạm lòng, xúc động
to touch

Ví dụ câu

这个故事深深地触动了我。

Zhège gùshi shēnshēn de chùdòngle wǒ.

Câu chuyện này đã chạm đến tâm can tôi.

This story touched me deeply.

Cách dùng từ này

“触动” (chạm đến, làm lay động) là động từ; chủ ngữ thường là sự việc, lời nói, câu chuyện; tân ngữ là người hoặc lòng người: “这个故事 深深地 触动了 我”. Cũng làm danh từ: “很大 的 触动”. Gần “感动” nhưng “感动” là xúc động, cảm kích; “触动” là bị lay động suy nghĩ, có khi khiến người ta tỉnh ngộ, không nhất thiết rơi nước mắt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

触动 viết sang phồn thể là 觸動 chù dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →