Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 驱动

驱动

qū dòng
Âm Hán-Việt: khu động
HSK 3.0 cấp 8
thúc đẩy/dẫn động
to drive

Ví dụ câu

技术创新驱动经济增长。

Jìshù chuàngxīn qūdòng jīngjì zēngzhǎng.

Đổi mới công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Technological innovation drives economic growth.

Cách dùng từ này

“驱动” là động từ, nghĩa là dẫn động, thúc cho chạy; nghĩa gốc thuộc kỹ thuật (động cơ dẫn động bánh xe), nay hay dùng nghĩa bóng trong kinh tế: “创新 驱动 发展”. Còn làm danh từ chỉ trình điều khiển của máy tính: “驱动 程序”. So với “推动” (thúc đẩy, dùng rộng), “驱动” nhấn mạnh động lực làm cả hệ thống vận hành.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

驱动 viết sang phồn thể là 驅動 qū dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →