Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开动

开动

kāi dòng
Âm Hán-Việt: khai động
HSK 3.0 cấp 8
khởi động
to start

Ví dụ câu

请开动汽车吧。

Qǐng kāidòng qìchē ba.

Hãy khởi động xe đi.

Please start the car.

Cách dùng từ này

"开动" là động từ: cho chạy, khởi động (xe, máy móc), hoặc (xe, tàu) bắt đầu chạy: "huǒchē kāidòng le". Nghĩa bóng "kāidòng nǎojīn" (động não). Khẩu ngữ, chủ nhà nói "kāidòng ba" nghĩa là mời mọi người bắt đầu ăn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开动 viết sang phồn thể là 開動 kāi dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →