Động từ quản, trông nom, can thiệp vào việc của ai. Danh từ ống: 吸管 (ống hút), 管子 (cái ống). Từ ghép: 管理 (quản lý), 保管 (cất giữ), 不管 (bất kể), 尽管 (mặc dù), 主管 (người phụ trách).
他负责管这个项目。
Tā fùzé guǎn zhè ge xiàngmù.
Anh ấy phụ trách quản lý dự án này.
He is in charge of this project.