Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 管辖

管辖

guǎn xiá
Âm Hán-Việt: quản hạt
HSK 3.0 cấp 7
quản lý/quản hạt
to administer

Ví dụ câu

这个地区归他管辖。

Zhège dìqū guī tā guǎnxiá.

Khu vực này thuộc quyền quản lý của anh ấy.

This area is under his jurisdiction.

Cách dùng từ này

“管辖” (quản lý, quản hạt) là động từ, chỉ việc quản lý theo thẩm quyền hành chính hoặc pháp lý đối với một vùng, một cơ quan, một vụ việc. Hay gặp: “管辖 范围” (phạm vi quản hạt), “归 ... 管辖” (thuộc quyền quản lý của...). Khác “管理” dùng rộng cho mọi việc điều hành; “管辖” nhấn mạnh thẩm quyền.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

管辖 viết sang phồn thể là 管轄 guǎn xiá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →