这个地区归他管辖。
Zhège dìqū guī tā guǎnxiá.
Khu vực này thuộc quyền quản lý của anh ấy.
This area is under his jurisdiction.
“管辖” (quản lý, quản hạt) là động từ, chỉ việc quản lý theo thẩm quyền hành chính hoặc pháp lý đối với một vùng, một cơ quan, một vụ việc. Hay gặp: “管辖 范围” (phạm vi quản hạt), “归 ... 管辖” (thuộc quyền quản lý của...). Khác “管理” dùng rộng cho mọi việc điều hành; “管辖” nhấn mạnh thẩm quyền.
管辖 viết sang phồn thể là 管轄 guǎn xiá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.