Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看管

看管

kān guǎn
Âm Hán-Việt: khán quản
HSK 3.0 cấp 7
trông coi, canh gác
to look after

Ví dụ câu

他负责看管这些孩子。

Tā fùzé kānguǎn zhèxiē háizi.

Anh ấy chịu trách nhiệm trông coi những đứa trẻ này.

He is responsible for looking after these children.

Cách dùng từ này

"看管" (trông giữ, coi giữ) là động từ, tân ngữ là người hoặc đồ cần trông: "看管 孩子", "看管 行李", "负责 看管". Chữ "看" ở đây đọc kān (thanh 1), không đọc kàn như trong "看见". Cũng dùng cho việc canh giữ phạm nhân.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →