这根管子很长。
Zhè gēn guǎn zi hěn cháng.
Cái ống này rất dài.
This pipe is very long.
“管子” (cái ống) là danh từ chỉ vật hình ống rỗng để dẫn nước, khí… Lượng từ thường dùng là “根”: “一 根 管子”, “这 根 管子 很 长”. Hay gặp từ “水管” (ống nước). Chữ cuối “子” đọc nhẹ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.