Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 管子

管子

guǎn zi
Âm Hán-Việt: quản tử
HSK 3.0 cấp 5
ống dẫn, cái ống
tube, pipe

Ví dụ câu

这根管子很长。

Zhè gēn guǎn zi hěn cháng.

Cái ống này rất dài.

This pipe is very long.

Cách dùng từ này

“管子” (cái ống) là danh từ chỉ vật hình ống rỗng để dẫn nước, khí… Lượng từ thường dùng là “根”: “一 根 管子”, “这 根 管子 很 长”. Hay gặp từ “水管” (ống nước). Chữ cuối “子” đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →