血管里流着血。
Xuèguǎn lǐ liúzhe xuè.
Trong mạch máu có máu chảy.
Blood flows in the blood vessels.
“血管” (mạch máu) là danh từ chỉ đường ống dẫn máu trong cơ thể. Hay gặp: “血管 里 流 着 血”, chỉ bên trong thì thêm “里”. Đừng lẫn với “血液” (máu): “血液” là chất lỏng, còn “血管” là ống dẫn nó.