Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主管

主管

zhǔ guǎn
Âm Hán-Việt: chủ quản
HSK 3.0 cấp 6
phụ trách, giám đốc
in charge

Ví dụ câu

他是部门主管。

Tā shì bùmén zhǔ guǎn.

Anh ấy là trưởng phòng.

He is the department manager.

Cách dùng từ này

“主管” vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: phụ trách, quản lý một mảng việc: “主管 销售”. Danh từ: người phụ trách, trưởng bộ phận, như câu mẫu “他是 部门 主管”. Gần nghĩa “负责” (chịu trách nhiệm) khi làm động từ, và “经理” khi chỉ người.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →