Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主办

主办

zhǔ bàn
Âm Hán-Việt: chủ biện
HSK 3.0 cấp 6
tổ chức, chủ trì
to organize

Ví dụ câu

学校主办运动会。

Xuéxiào zhǔ bàn yùndònghuì.

Trường tổ chức hội thao.

The school hosts the sports meet.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là “tổ chức, chủ trì”. Thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, sự kiện (ví dụ: trường, công ty) và đi kèm với danh từ chỉ hoạt động (ví dụ: hội thao, hội nghị). Người học thường nhầm lẫn “主办” với “主持”, nhưng “主持” chỉ dẫn chương trình, còn “主办” là người chịu trách nhiệm tổ chức toàn bộ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

主办 viết sang phồn thể là 主辦 zhǔ bàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →