学校主办运动会。
Xuéxiào zhǔ bàn yùndònghuì.
Trường tổ chức hội thao.
The school hosts the sports meet.
động từ, nghĩa là “tổ chức, chủ trì”. Thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, sự kiện (ví dụ: trường, công ty) và đi kèm với danh từ chỉ hoạt động (ví dụ: hội thao, hội nghị). Người học thường nhầm lẫn “主办” với “主持”, nhưng “主持” chỉ dẫn chương trình, còn “主办” là người chịu trách nhiệm tổ chức toàn bộ.
主办 viết sang phồn thể là 主辦 zhǔ bàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.