他负责管理公司的财务。
Tā fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý tài chính của công ty.
He is responsible for managing the company's finances.
“管理” (quản lý) là động từ, đứng trước đối tượng được quản lý: “管理 公司”, “管理 财务” (quản lý tài chính). Cũng làm danh từ, như “企业 管理” (quản lý doanh nghiệp). Người giữ chức quản lý thường gọi là “经理”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.