Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 管理

管理

guǎn lǐ
Âm Hán-Việt: quản lí
HSK 3.0 cấp 4
quản lý
to supervise

Ví dụ câu

他负责管理公司的财务。

Tā fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.

Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý tài chính của công ty.

He is responsible for managing the company's finances.

Cách dùng từ này

“管理” (quản lý) là động từ, đứng trước đối tượng được quản lý: “管理 公司”, “管理 财务” (quản lý tài chính). Cũng làm danh từ, như “企业 管理” (quản lý doanh nghiệp). Người giữ chức quản lý thường gọi là “经理”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →