Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 理解

理解

lǐ jiě
Âm Hán-Việt: lí giải
HSK 3.0 cấp 4
hiểu, lĩnh hội
to comprehend

Ví dụ câu

互相理解是良好关系的基础。

Hùxiāng lǐjiě shì liánghǎo guānxi de jīchǔ.

Hiểu lẫn nhau là nền tảng của mối quan hệ tốt.

Mutual understanding is the foundation of a good relationship.

Cách dùng từ này

“理解” (hiểu, thông cảm) là động từ, đứng trước tân ngữ: “我 理解 你” (tôi hiểu cho bạn), “互相理解” (hiểu lẫn nhau). Cũng dùng như danh từ. Phân biệt với “了解” (hiểu rõ): “了解” là biết thông tin, nắm tình hình, như “了解 情况”; còn “理解” là hiểu được lý lẽ, cảm xúc của người khác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →