互相理解是良好关系的基础。
Hùxiāng lǐjiě shì liánghǎo guānxi de jīchǔ.
Hiểu lẫn nhau là nền tảng của mối quan hệ tốt.
Mutual understanding is the foundation of a good relationship.
“理解” (hiểu, thông cảm) là động từ, đứng trước tân ngữ: “我 理解 你” (tôi hiểu cho bạn), “互相理解” (hiểu lẫn nhau). Cũng dùng như danh từ. Phân biệt với “了解” (hiểu rõ): “了解” là biết thông tin, nắm tình hình, như “了解 情况”; còn “理解” là hiểu được lý lẽ, cảm xúc của người khác.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.