教室里传来笑声。
Jiàoshì lǐ chuánlái xiàoshēng.
Trong lớp học vọng ra tiếng cười.
Laughter came from the classroom.
"笑声" (tiếng cười) là danh từ, hay đi với "传来" (vọng ra), "听到", "充满": "教室 里 传来 笑声". Muốn nói "một tràng cười" thì dùng lượng từ "阵": "一阵 笑声". Khác "笑话" (chuyện cười): "笑声" là âm thanh của tiếng cười.
笑声 viết sang phồn thể là 笑聲 xiào shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.