Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 反响

反响

fǎn xiǎng
Âm Hán-Việt: phản hưởng
HSK 3.0 cấp 7
phản ứng, tiếng vang
repercussions, reaction, echo

Ví dụ câu

这部电影的反响很好。

Zhè bù diànyǐng de fǎnxiǎng hěn hǎo.

Phản ứng của bộ phim này rất tốt.

The response to this movie is very good.

Cách dùng từ này

“反响” (tiếng vang, phản hồi) là danh từ chỉ phản ứng của dư luận, công chúng với một tác phẩm, sự kiện. Hay đi với “引起” (gây ra) hoặc làm chủ ngữ của tính từ đánh giá: “这 部 电影 的 反响 很 好” (bộ phim được đón nhận tốt). Khác “反应” (phản ứng) dùng cho cá nhân hay cơ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

反响 viết sang phồn thể là 反響 fǎn xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →