Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 熊

熊

xióng
Âm Hán-Việt: hùng
HSK 3.0 cấp 4
gấu, con gấu
bear

Cách dùng chữ này

“熊” là danh từ “con gấu”: “熊很大” (con gấu rất to). Gấu trúc gọi là “大熊猫” (gấu trúc lớn), khẩu ngữ hay nói gọn thành “熊猫”. Lượng từ cho con gấu là “只”.

Ví dụ câu

熊很大。

Xióng hěn dà.

Con gấu rất to.

The bear is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「熊」