Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 音响

音响

yīn xiǎng
Âm Hán-Việt: âm hưởng
HSK 3.0 cấp 7
âm thanh/loa âm thanh
sound

Ví dụ câu

这个音响的声音很好。

Zhège yīnxiǎng de shēngyīn hěn hǎo.

Âm thanh của loa này rất tốt.

The sound of this speaker is very good.

Cách dùng từ này

“音响” là danh từ, đời thường chủ yếu chỉ dàn âm thanh, loa (thiết bị phát nhạc): mở loa (dǎkāi yīnxiǎng), dàn âm thanh trên xe. Trong văn kỹ thuật còn nghĩa là hiệu quả âm thanh. Lượng từ “套” cho cả dàn. Khác “声音” (âm thanh, tiếng) là cái tai nghe thấy, không phải thiết bị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

音响 viết sang phồn thể là 音響 yīn xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →