爷爷有一个收音机。
Yéye yǒu yí gè shōuyīnjī.
Ông nội có một cái radio.
Grandpa has a radio.
Danh từ, máy thu thanh, cái radio. Lượng từ 台 hoặc 个: yì tái shōuyīnjī. Hay gặp: 听 + 收音机, 打开 + 收音机. Đừng hiểu là máy ghi âm — máy ghi âm là 录音机.
收音机 viết sang phồn thể là 收音機 shōu yīn jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.