狂欢节有很多人跳舞。
Kuánghuānjié yǒu hěnduō rén tiàowǔ.
Lễ hội carnival có rất nhiều người nhảy múa.
There are many people dancing at the carnival.
Danh từ, chỉ lễ hội carnival, ngày hội vui chơi tưng bừng, nhảy múa, diễu hành. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ sau 参加: 参加 狂欢节. Trong từ này, 狂欢 nghĩa là vui chơi cuồng nhiệt, 节 là ngày lễ, ngày hội.
狂欢节 viết sang phồn thể là 狂歡節 kuáng huān jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.