Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欢聚

欢聚

huān jù
Âm Hán-Việt: hoan tụ
HSK 3.0 cấp 9
gặp gỡ vui vẻ
to get together socially

Ví dụ câu

春节我们一家人欢聚一堂。

Chūnjié wǒmen yì jiā rén huān jù yì táng.

Tết Nguyên đán gia đình chúng tôi quây quần vui vẻ.

During the Spring Festival, our family gathers happily.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欢聚 viết sang phồn thể là 歡聚 huān jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →