Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悲欢离合

悲欢离合

bēi huān lí hé
Âm Hán-Việt: bi hoan li hợp
HSK 3.0 cấp 9
vui buồn ly hợp
joys and sorrows

Ví dụ câu

人生有悲欢离合。

Rénshēng yǒu bēi huān lí hé.

Cuộc đời có vui buồn ly hợp.

Life has joys and sorrows, partings and reunions.

Cách dùng từ này

"悲欢离合" (vui buồn tan hợp) là thành ngữ dạng danh từ, chỉ mọi thăng trầm của đời người: buồn, vui, chia ly, đoàn tụ. Hay làm tân ngữ: "人生有 悲欢离合". Văn chương, hay gặp khi nói về cuộc đời, số phận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

悲欢离合 viết sang phồn thể là 悲歡離合 bēi huān lí hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →