Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 愁眉苦脸

愁眉苦脸

chóu méi kǔ liǎn
Âm Hán-Việt: sầu mi khổ kiểm
HSK 3.0 cấp 9
nhăn mặt lo lắng
to look anxious (idiom)

Ví dụ câu

他愁眉苦脸地坐在那里。

Tā chóuméikǔliǎn de zuò zài nàlǐ.

Anh ấy nhăn mặt lo lắng ngồi ở đó.

He sat there with a worried frown.

Cách dùng từ này

"愁眉苦脸" (mặt mày ủ ê) là thành ngữ, tả vẻ mặt buồn rầu lo lắng. Hay làm trạng ngữ với "地" trước động từ: "愁眉苦脸 地坐在 那里", hoặc làm vị ngữ. Trái nghĩa méi kāi yǎn xiào (mặt mày hớn hở).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

愁眉苦脸 viết sang phồn thể là 愁眉苦臉 chóu méi kǔ liǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →