"愁" là động từ, tính từ: lo, buồn rầu vì việc chưa giải quyết được. Khung hay gặp: "为 + việc + 发愁" (lo vì chuyện gì), như "为 考试 发愁". Có thể mang tân ngữ trực tiếp: "愁 + việc" (lo chuyện gì). Từ ghép: "发愁" (lo lắng), "忧愁" (u sầu), thành ngữ "愁眉苦脸" (mặt mày ủ dột).
她为考试发愁。
Tā wèi kǎoshì fāchóu.
Cô ấy lo lắng cho kỳ thi.
She is worried about the exam.