Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 愁

愁

chóu
Âm Hán-Việt: sầu
HSK 3.0 cấp 6
lo lắng, ưu sầu
to worry about

Cách dùng chữ này

"愁" là động từ, tính từ: lo, buồn rầu vì việc chưa giải quyết được. Khung hay gặp: "为 + việc + 发愁" (lo vì chuyện gì), như "为 考试 发愁". Có thể mang tân ngữ trực tiếp: "愁 + việc" (lo chuyện gì). Từ ghép: "发愁" (lo lắng), "忧愁" (u sầu), thành ngữ "愁眉苦脸" (mặt mày ủ dột).

Ví dụ câu

她为考试发愁。

Tā wèi kǎoshì fāchóu.

Cô ấy lo lắng cho kỳ thi.

She is worried about the exam.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「愁」