“串” là lượng từ cho vật kết thành chuỗi: “一串项链” là một sợi dây chuyền; xâu thịt nướng, chùm nho, chùm chìa khóa cũng dùng “串”. Làm động từ nghĩa là xâu vào, nối lại; “串门” là sang chơi nhà người quen. “一连串” là một loạt liên tiếp.
她戴了一串项链。
Tā dài le yí chuàn xiàngliàn.
Cô ấy đeo một xâu dây chuyền.
She wore a string of pearls.