Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 串

串

chuàn
Âm Hán-Việt: xuyến
HSK 3.0 cấp 6
xâu, chuỗi; xâu vào
to string together

Cách dùng chữ này

“串” là lượng từ cho vật kết thành chuỗi: “一串项链” là một sợi dây chuyền; xâu thịt nướng, chùm nho, chùm chìa khóa cũng dùng “串”. Làm động từ nghĩa là xâu vào, nối lại; “串门” là sang chơi nhà người quen. “一连串” là một loạt liên tiếp.

Ví dụ câu

她戴了一串项链。

Tā dài le yí chuàn xiàngliàn.

Cô ấy đeo một xâu dây chuyền.

She wore a string of pearls.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「串」