“刺” là động từ: đâm, chích; danh từ: gai, dằm: “玫瑰有刺” là hoa hồng có gai. Từ ghép: “刺激” (kích thích), “讽刺” (châm biếm), “冲刺” (nước rút), “刺耳” (chói tai), “刺骨” (buốt thấu xương). Nghĩa chói, gắt còn dùng cho ánh sáng làm chói mắt.
玫瑰有刺。
Méiguī yǒu cì.
Hoa hồng có gai.
Roses have thorns.