这个游戏很刺激。
Zhège yóuxì hěn cìjī.
Trò chơi này rất kích thích.
This game is very exciting.
"刺激" (kích thích) vừa là động từ vừa là danh từ; khẩu ngữ còn dùng như tính từ nghĩa "gay cấn, cảm giác mạnh". Động từ: "刺激 消费", "刺激 眼睛". Danh từ: "受到 刺激" (bị kích động, bị sốc). Tính từ: "这个 游戏 很 刺激".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.