Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 档

档

dàng
Âm Hán-Việt: đương
HSK 3.0 cấp 6
hồ sơ, tài liệu, cấp độ
(Tw) same as 擋|挡, gear, official records, grade (of goods), file, records, shelves, slot

Phồn thể

Chữ giản thể 档 viết sang phồn thể là 檔.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Có hai nhóm nghĩa. Một là hồ sơ, giấy tờ lưu lại: "档案" (hồ sơ), "文档" (tài liệu, văn bản dạng tệp). Hai là cấp, hạng của hàng hóa, dịch vụ: "高档" (cao cấp), "档次" (cấp độ, hạng). Ngoài ra "搭档" (cộng tác, đối tác) chỉ người cùng làm việc, cùng diễn với mình.

Ví dụ câu

请把这个文件归档。

Qǐng bǎ zhège wénjiàn guī dàng.

Vui lòng xếp tài liệu này vào hồ sơ.

Please file this document.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「档」