他是我的好搭档。
Tā shì wǒ de hǎo dādàng.
Anh ấy là cộng sự ăn ý của tôi.
He is my good partner.
“搭档” (cộng sự, bạn cùng cặp) là danh từ, cũng làm động từ. Làm danh từ chỉ người cùng phối hợp làm việc, biểu diễn, thi đấu: “他 是 我 的 好 搭档”, “老 搭档”. Làm động từ nghĩa là bắt cặp với nhau: “我们 俩 搭档”. Khác “伙伴”: “伙伴” là bạn đồng hành nói chung; “搭档” là người cùng cặp trong một việc cụ thể.
搭档 viết sang phồn thể là 搭檔 dā dàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.