Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搭档

搭档

dā dàng
Âm Hán-Việt: đáp đương
HSK 3.0 cấp 7
cộng tác/đối tác
to cooperate

Ví dụ câu

他是我的好搭档。

Tā shì wǒ de hǎo dādàng.

Anh ấy là cộng sự ăn ý của tôi.

He is my good partner.

Cách dùng từ này

“搭档” (cộng sự, bạn cùng cặp) là danh từ, cũng làm động từ. Làm danh từ chỉ người cùng phối hợp làm việc, biểu diễn, thi đấu: “他 是 我 的 好 搭档”, “老 搭档”. Làm động từ nghĩa là bắt cặp với nhau: “我们 俩 搭档”. Khác “伙伴”: “伙伴” là bạn đồng hành nói chung; “搭档” là người cùng cặp trong một việc cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

搭档 viết sang phồn thể là 搭檔 dā dàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →