请把档案放在桌上。
Qǐng bǎ dàng'àn fàng zài zhuō shàng.
Hãy đặt hồ sơ lên bàn.
Please put the file on the table.
“档案” (hồ sơ lưu trữ) là danh từ, chỉ giấy tờ ghi chép về người hay sự việc được cơ quan cất giữ lâu dài. Hay gặp: “个人 档案”, “建立 档案”. Khác “文件” (văn bản, tài liệu): “文件” là tài liệu nói chung, “档案” là bộ hồ sơ được lưu giữ chính thức.
档案 viết sang phồn thể là 檔案 dàng àn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.