衣服上有好看的图案。
Yīfu shàng yǒu hǎokàn de tú'àn.
Trên quần áo có hoa văn đẹp.
There are beautiful patterns on the clothes.
“图案” (hoa văn, họa tiết) là danh từ chỉ hình vẽ trang trí trên quần áo, vải, đồ gốm, gạch lát. Hay đi với “上”: “衣服 上 的 图案” (họa tiết trên áo); lượng từ thường là “个” hoặc “种”. Khác “图片” (bức ảnh, hình minh họa): “图案” là mẫu trang trí in hoặc vẽ lên đồ vật.
图案 viết sang phồn thể là 圖案 tú àn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.