老师举了一个案例。
Lǎoshī jǔ le yí gè ànlì.
Thầy giáo đã đưa ra một trường hợp thực tế.
The teacher gave a case example.
“案例” (trường hợp điển hình, ví dụ thực tế) là danh từ, chỉ một sự việc có thật được đem ra phân tích, làm mẫu. Lượng từ “个”: “举 一个 案例”, “分析 案例”, “成功 案例”. Gần “例子” (ví dụ), nhưng “案例” là sự việc thực tế, hay dùng trong luật, kinh doanh, y học; “例子” dùng chung cho mọi loại ví dụ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.