他们正在讨论法律草案。
Tāmen zhèngzài tǎolùn fǎlǜ cǎo'àn.
Họ đang thảo luận dự thảo luật.
They are discussing the draft law.
"草案" (dự thảo) là danh từ chỉ văn bản như luật, kế hoạch, hợp đồng còn ở dạng nháp, chờ thảo luận và thông qua. Hay đứng sau danh từ chỉ loại văn bản: "法律 草案" (dự thảo luật), và đi với các động từ "起草" (soạn thảo), "讨论", "通过" (thông qua). Đừng lẫn với "草率" (cẩu thả) dù cùng chữ đầu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.