Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 图

图

tú
Âm Hán-Việt: đồ
HSK 3.0 cấp 3
hình, sơ đồ
picture, drawing; diagram

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 图 viết sang phồn thể là 圖.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Khung (囗) bao lấy chữ 冬 (mùa đông): như một khung tranh vẽ cảnh mùa đông → hình vẽ, sơ đồ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ hình vẽ, sơ đồ; lượng từ đi kèm là 张. Gặp nhiều nhất trong 地图 (bản đồ), 图书馆 (thư viện), 图片 (hình ảnh), 图书 (sách báo). Trong văn viết 图 còn làm động từ mưu cầu, như 试图 (cố gắng, tìm cách).

Ví dụ câu

请看一下这张图。

Qǐng kàn yíxià zhè zhāng tú.

Hãy xem hình này.

Please look at this picture.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「图」