她画了一幅图画。
Tā huà le yì fú túhuà.
Cô ấy vẽ một bức tranh.
She drew a picture.
danh từ, dùng làm tân ngữ hoặc chủ ngữ, thường đứng trước hoặc sau động từ "画"; đi kèm với các từ như "一幅"; người Việt thường nhầm lẫn với "图片" (ảnh) nhưng "图画" chỉ tranh vẽ.
图画 viết sang phồn thể là 圖畫 tú huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.