Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 图画

图画

tú huà
Âm Hán-Việt: đồ hoạ
HSK 3.0 cấp 5
tranh vẽ
drawing

Ví dụ câu

她画了一幅图画。

Tā huà le yì fú túhuà.

Cô ấy vẽ một bức tranh.

She drew a picture.

Cách dùng từ này

danh từ, dùng làm tân ngữ hoặc chủ ngữ, thường đứng trước hoặc sau động từ "画"; đi kèm với các từ như "一幅"; người Việt thường nhầm lẫn với "图片" (ảnh) nhưng "图画" chỉ tranh vẽ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

图画 viết sang phồn thể là 圖畫 tú huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →