我弟弟每天都看动画片。
Wǒ dìdi měi tiān dōu kàn dònghuàpiàn.
Em trai tôi ngày nào cũng xem phim hoạt hình.
My younger brother watches cartoons every day.
"动画片" (phim hoạt hình) là danh từ, thường đứng sau động từ "看" (xem) hoặc "喜欢" (thích). Có thể đi kèm với lượng từ "部" (bộ) khi đếm, ví dụ: "一部 动画片". Người Việt thường nhầm "动画片" với "动画" (hoạt hình), nhưng "动画片" luôn chỉ tác phẩm phim.
动画片 viết sang phồn thể là 動畫片 dòng huà piàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.