Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 园

园

yuán
Âm Hán-Việt: viên
HSK 3.0 cấp 3
vườn, công viên
garden, park, orchard

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 园 viết sang phồn thể là 園.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Đứng cuối từ ghép, chỉ khu vườn hay khu đất có rào: 公园 (công viên), 花园 (vườn hoa), 动物园 (vườn thú), 校园 (khuôn viên trường), 幼儿园 (mẫu giáo). Ít dùng một mình. Cùng âm yuán với 圆 (tròn) và 元 (đồng tệ) nhưng viết khác.

Ví dụ câu

我们去公园散步。

Wǒmen qù gōngyuán sànbù.

Chúng tôi đi dạo trong công viên.

We go for a walk in the park.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「园」