Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 果园

果园

guǒ yuán
Âm Hán-Việt: quả viên
HSK 3.0 cấp 9
vườn cây ăn trái
orchard

Ví dụ câu

果园里有很多苹果树。

Guǒyuán lǐ yǒu hěn duō píngguǒ shù.

Trong vườn cây ăn trái có nhiều cây táo.

There are many apple trees in the orchard.

Cách dùng từ này

“果园” (vườn cây ăn quả) là danh từ, hay đi với “里” để chỉ nơi chốn: “果园 里 有 很多 苹果树”. Lượng từ “个” hoặc “片”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

果园 viết sang phồn thể là 果園 guǒ yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →