果园里有很多苹果树。
Guǒyuán lǐ yǒu hěn duō píngguǒ shù.
Trong vườn cây ăn trái có nhiều cây táo.
There are many apple trees in the orchard.
“果园” (vườn cây ăn quả) là danh từ, hay đi với “里” để chỉ nơi chốn: “果园 里 有 很多 苹果树”. Lượng từ “个” hoặc “片”.
果园 viết sang phồn thể là 果園 guǒ yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.